thức thức

Học thuật
Thân thiện
thức thức

Thời trân thức thức sẵn bày trên bàn tiệc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều thứ, nhiều món, đủ loại: Dùng để miêu tả sự hiện diện của nhiều loại đồ vật, món ăn hoặc sự vật khác nhau, thường được bày biện ra một cách đầy đủ phong phú.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thời trân thức thức sẵn bày. (Các món ăn ngon quý, đủ loại đều đã được bày sẵn ra.)
    • Trong phòng khách, đồ cổ thức thức được xếp ngay ngắn. (Trong phòng khách, đồ cổ đủ loại được xếp ngay ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thức thức" thường được dùng trong văn chương cổ hoặc ngôn ngữ trang trọng để nhấn mạnh sự phong phú, đa dạng của các đồ vật được bày biện, sắp xếp.
    • Tiệc cưới long trọng, cao lương mỹ vị thức thức đều . (Tiệc cưới long trọng, các món ăn ngon cao lương mỹ vị đủ loại đều đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Đủ đầy (tính từ): đầy đủ, không thiếu thứ .
  • Phong phú (tính từ): nhiều đa dạng.
  • Lỉnh kỉnh (tính từ): nhiều thứ lặt vặt, nhỏ nhặt.
Từ đồng nghĩa
  • Đủ loại: nhiều loại khác nhau.
  • Lắm thứ: nhiều thứ.
  • Nhiều món: nhiều món.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thức thức" một từ Hán Việt cổ, ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, văn chương cổ điển hoặc những ngữ cảnh trang trọng, cần sắc thái cổ kính.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ đồ vật, món ăn được bày biện, sắp xếp.
thức thức

Thời trân thức thức sẵn bày trên bàn tiệc.

  1. Nhiều thứ, nhiều món: Thời trân thức thức sẵn bày (K).